1. THÔNG BÁO VỀ VIỆC TUÂN THỦ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT KHI THAM GIA DIỄN ĐÀN

    Đề nghị toàn thể thành viên diễn đàn nghiêm túc tuân thủ Luật Chứng khoán, các quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, đồng thời tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến an ninh mạng, giao dịch điện tử và trách nhiệm cá nhân khi đăng tải, chia sẻ thông tin trên môi trường mạng, bao gồm các quy định tại Nghị định 174/2026/NĐ-CP. xem thêm

Những cổ phiếu tăng không có đỉnh trong năm 2010 !!!

Chủ đề trong 'Thị trường chứng khoán' bởi stockprovn, 14/04/2010.

3159 người đang online, trong đó có 254 thành viên. 14:36 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
Chủ đề này đã có 17510 lượt đọc và 104 bài trả lời
  1. stockprovn

    stockprovn Thành viên này đang bị tạm khóa Đang bị khóa

    Tham gia ngày:
    21/08/2009
    Đã được thích:
    4
    Tổng hợp đến quý 1 năm 2010 có rất nhiều doanh nghiệp bắt đầu thoát khỏi khủng hoảng và trở lại thời kỳ làm ăn thịnh vượng. Sự lựa chon dựa trên tình hình kinh doanh, khả năng tăng trưởng, kế hoặch 2010 tăng mạnh và nhiều dự án tiềm năng thực tế trong năm 2010... ! Sau cơn mưa trời lại sáng !!!

    Danh mục tạm thời : DCS, DXV, TNA, MAC, TIE, TLT, PIT, LAF !


    Sau kỳ đại hội đội. Danh mục sẽ tiếp túc update !
    [r2)][r2)][r2)]
  2. trueblue

    trueblue Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    12/12/2006
    Đã được thích:
    0
    DXV làm 2 vòng rồi vẫn ngon choét
  3. HiepSy18

    HiepSy18 Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    24/09/2008
    Đã được thích:
    739
    Xem xét kết nạp CTN vào đi stockpro
  4. stockprovn

    stockprovn Thành viên này đang bị tạm khóa Đang bị khóa

    Tham gia ngày:
    21/08/2009
    Đã được thích:
    4
    DXV vòng 3 sẽ dài bất tận !!! Tin cực khủng của DXV chuẩn bị ra. Hàng đã được đè để gom giá 20-24 trong vòng 2 tuần nay !
  5. stockprovn

    stockprovn Thành viên này đang bị tạm khóa Đang bị khóa

    Tham gia ngày:
    21/08/2009
    Đã được thích:
    4
    Sẽ update !
  6. stockprovn

    stockprovn Thành viên này đang bị tạm khóa Đang bị khóa

    Tham gia ngày:
    21/08/2009
    Đã được thích:
    4
    Các doanh nghiệp VN đang trúng mùa xuất khẩu cao su !
  7. stockprovn

    stockprovn Thành viên này đang bị tạm khóa Đang bị khóa

    Tham gia ngày:
    21/08/2009
    Đã được thích:
    4
    Hạ tầng cảng biển là một trong những đòi hỏi bức thiết của VN !
  8. trueblue

    trueblue Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    12/12/2006
    Đã được thích:
    0
    Hê hê [r2)]
  9. stockprovn

    stockprovn Thành viên này đang bị tạm khóa Đang bị khóa

    Tham gia ngày:
    21/08/2009
    Đã được thích:
    4
    Năm nay dự án 1000 năm Thăng Long sử dụng một số tiền khổng lồ. Những doanh nghiệp kinh doanh VLXD cho các dự án hạ tầng sẽ có lợi nhuận rất tốt !
  10. stockprovn

    stockprovn Thành viên này đang bị tạm khóa Đang bị khóa

    Tham gia ngày:
    21/08/2009
    Đã được thích:
    4
    Thông tin tình hình xuất khẩu các mặt hàng của VN !

    TỔNG CỤC HẢI QUAN
    BỘ TÀI CHÍNH
    Tháng 3 năm 2010
    XUẤT KHẨU HÀNG HÓA THEO THÁNG
    Cục CNTT & Thống kê Hải quan
    Biểu số 14B/TCHQ
    Cộng dồn đến hết
    ĐVT tháng báo cáo
    Số trong tháng báo cáo
    STT Nhóm/Mặt hàng chủ yếu
    Lượng Trị giá (USD) Lượng Trị giá (USD)
    So với cùng kỳ
    năm trước (%)
    So với tháng
    trước (%)
    So với
    kế hoạch
    Lượng Trị giá Lượng Trị giá năm (%)
    TỔNG TRỊ GIÁ USD 5.591.610.653 49,5 14.456.914.936 1,6 23,7
    Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư
    trực tiếp nước ngoài
    USD 2.581.895.482 42,6 6.815.092.673 43,4 26,6
    1 Hàng thủy sản USD 362.281.614 59,0 895.256.195 19,0 19,5
    2 Hàng rau quả USD 45.803.881 42,6 119.994.575 23,0 24,0
    3 Hạt điều Tấn 10.257 52.013.450 43,3 43,1 30.602 159.525.231 -3,3 13,6 17,0
    4 Cà phê Tấn 122.534 168.028.366 59,3 52,4 345.230 482.604.669 -22,0 -27,8 31,4
    5 Chè Tấn 8.495 11.572.787 30,2 26,7 25.848 35.609.120 10,8 20,3 19,1
    6 Hạt tiêu Tấn 14.228 41.857.954 126,5 114,3 28.057 84.902.407 4,5 30,2 21,6
    7 Gạo Tấn 709.743 382.695.859 101,3 86,8 1.442.977 792.564.842 -19,0 -2,5 28,9
    8 Sắn và các sản phẩm từ sắn Tấn 241.615 62.180.282 29,7 32,0 680.844 177.281.566 -49,9 -7,7
    9 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc USD 27.952.395 58,9 71.097.194 16,2
    10 Than đá Tấn 1.996.136 140.020.438 34,7 36,3 4.798.392 343.174.816 -14,2 22,5 22,8
    11 Dầu thô Tấn 885.772 548.995.324 62,8 77,0 2.237.768 1.345.471.463 -47,1 -9,1 24,6
    12 Xăng dầu các loại Tấn 161.759 106.966.307 24,9 27,3 447.444 291.338.435 -14,9 33,0
    13 Quặng và khoáng sản khác Tấn 211.634 10.653.365 343,6 630,2 406.162 19.489.735 11,8 3,1
    14 Hóa chất USD 21.284.628 47,3 48.212.469 247,9
    15 Sản phẩm hóa chất USD 33.165.775 68,4 79.071.703 39,4
    16 Chất dẻo nguyên liệu Tấn 12.094 16.855.402 67,8 63,0 27.780 39.560.230 -19,9 3,8
    17 Sản phẩm từ chất dẻo USD 88.552.218 69,6 214.609.448 23,5 21,5
    18 Cao su Tấn 46.959 132.785.221 113,4 137,3 123.305 325.478.475 3,7 99,8 16,9
    19 Sản phẩm từ cao su USD 22.466.394 77,5 54.559.038 94,0
    20 Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù USD 65.686.870 36,8 184.707.942 10,6 20,5
    14B- trang 1
    Cộng dồn đến hết
    ĐVT tháng báo cáo
    Số trong tháng báo cáo
    STT Nhóm/Mặt hàng chủ yếu
    Lượng Trị giá (USD) Lượng Trị giá (USD)
    So với cùng kỳ
    năm trước (%)
    So với tháng
    trước (%)
    So với
    kế hoạch
    Lượng Trị giá Lượng Trị giá năm (%)
    21 Sản phẩm mây, tre, cói và thảm USD 17.556.154 50,5 48.912.425 8,7 19,6
    22 Gỗ và sản phẩm gỗ USD 278.906.884 62,1 746.938.877 31,7 23,3
    23 Giấy và các sản phẩm từ giấy USD 32.882.587 91,0 75.743.102 37,4
    24 Hàng dệt, may USD 810.006.763 36,0 2.224.070.793 15,5 21,2
    25 Giày dép các loại USD 329.641.909 21,9 1.006.087.339 8,0 21,9
    26 Sản phẩm gốm, sứ USD 26.969.353 22,8 80.615.467 8,1 23,0
    27 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh USD 28.512.403 42,4 76.250.474 72,4

    28 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm USD 19.200.559 56,7 49.593.384 -98,0 7,1
    29 Sắt thép các loại Tấn 103.918 84.190.799 58,4 59,5 263.423 201.182.751 182,4 158,0
    30 Sản phẩm từ sắt thép USD 80.606.798 78,1 178.242.808 29,4
    31 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện USD 276.675.697 44,9 699.939.666 40,1 20,0
    32 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác USD 259.854.366 46,1 649.565.550 71,7
    33 Dây điện và dây cáp điện USD 110.477.836 34,3 292.689.848 120,4 24,4
    34 Phương tiện vận tải và phụ tùng USD 163.829.960 2,8 438.437.925 159,8
    35 Hàng hóa khác USD 730.480.055 48,0 1.924.134.974 59,9
    Ngày in:12/04/2010
    14B- trang 2

Chia sẻ trang này