1. THÔNG BÁO VỀ VIỆC TUÂN THỦ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT KHI THAM GIA DIỄN ĐÀN

    Đề nghị toàn thể thành viên diễn đàn nghiêm túc tuân thủ Luật Chứng khoán, các quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, đồng thời tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến an ninh mạng, giao dịch điện tử và trách nhiệm cá nhân khi đăng tải, chia sẻ thông tin trên môi trường mạng, bao gồm các quy định tại Nghị định 174/2026/NĐ-CP. xem thêm

SRC VỐN 108 TỶ lãi 1000 tỷ. Giá 40>>>>>>400

Discussion in 'Thị trường chứng khoán' started by vha102, May 6, 2010.

Thread Status:
Not open for further replies.
1812 người đang online, trong đó có 121 thành viên. 22:36 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 1 người đang xem box này(Thành viên: 0, Khách: 1)
thread_has_x_view_and_y_reply
  1. vha102

    vha102 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 24, 2010
    Likes Received:
    0
    Dây truyền sản phẩm mới.
    Với dây truyền này SRC sẽ là doanh nghiệp đầu tiên ở Việt Nam sản xuất sản phẩm này.
    Dự kiến dây truyền đi vào hoạt động sẽ đem lại lợi nhuận : 50 tỷ/năm


    SẢN PHẨM CAO SU KỸ THUẬT

    [FONT=&quot]Của Công ty cổ phần Cao su Sao Vàng[/FONT]
    [FONT=&quot]1- Băng tải cao su:

    Sản xuất theo tiêu chuẩn:[/FONT]
    [FONT=&quot] ISO 251 : 1987 (E), ISO 283 : 1990 (E); JIS K6322 : 1998 trên hệ thống thiết bị nhập ngoại đồng bộ.
    - Cao su bề mặt có đủ khả năng chịu mài mòn, va đập, nhiệt độ và môi trường hoá chất.
    - Cốt chịu lực: bằng bạt tổng hợp EP, NN nhập ngoại.
    Quy cách sản phẩm: (Băng tải thẳng và băng tải nối tròn)
    Khổ rộng: từ 300mm đến 1500mm.
    Chiều dày: từ 3mm đén 30mm.
    Số lớp cốt chịu lực: từ 1 lớp đến 12 lớp.
    Chiều dài: 100m/cuộn hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Tải trọng: Theo yêu cầu của khách hàng.

    Thông số kỹ thuật băng tải SRC "EP":[/FONT]

    [FONT=&quot]Quy cách [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Bề dày [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Bề dày
    lớp cán tráng [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Cường lực
    kéo đứt [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Độ chịu tải
    cho phép[/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot]mm [/FONT]
    [FONT=&quot]inch [/FONT]
    [FONT=&quot]mm [/FONT]
    [FONT=&quot]inch [/FONT]
    [FONT=&quot]Kn/m-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]1b/in-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]Kn/m-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]1b/in-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 100 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.40 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.016 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.00 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.039 [/FONT]
    [FONT=&quot]100 [/FONT]
    [FONT=&quot]571 [/FONT]
    [FONT=&quot]10.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]57 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 125 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.50 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.020 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.10 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.043 [/FONT]
    [FONT=&quot]125 [/FONT]
    [FONT=&quot]714 [/FONT]
    [FONT=&quot]12.5 [/FONT]
    [FONT=&quot]71 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 135 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.55 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.022 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.15 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.045 [/FONT]
    [FONT=&quot]135 [/FONT]
    [FONT=&quot]758 [/FONT]
    [FONT=&quot]13.5 [/FONT]
    [FONT=&quot]76 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 160 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.60 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.024 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.20 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.047 [/FONT]
    [FONT=&quot]160 [/FONT]
    [FONT=&quot]914 [/FONT]
    [FONT=&quot]16.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]91 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 200 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.70 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.028 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.30 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.051 [/FONT]
    [FONT=&quot]200 [/FONT]
    [FONT=&quot]1142 [/FONT]
    [FONT=&quot]20.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]114 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 250 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.85 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.033 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.45 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.057 [/FONT]
    [FONT=&quot]250 [/FONT]
    [FONT=&quot]1428 [/FONT]
    [FONT=&quot]25.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]143 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 300 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.00 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.039 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.70 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.067 [/FONT]
    [FONT=&quot]315 [/FONT]
    [FONT=&quot]1770 [/FONT]
    [FONT=&quot]31.5 [/FONT]
    [FONT=&quot]177 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 350 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.15 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.045 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.85 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.073 [/FONT]
    [FONT=&quot]350 [/FONT]
    [FONT=&quot]2002 [/FONT]
    [FONT=&quot]35.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]200 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 400 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.30 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.051 [/FONT]
    [FONT=&quot]2.00 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.079 [/FONT]
    [FONT=&quot]400 [/FONT]
    [FONT=&quot]2288 [/FONT]
    [FONT=&quot]40.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]228 [/FONT]
    [FONT=&quot]Thông số kỹ thuật băng tải SRC "NN":[/FONT][FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot]Quy cách [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Bề dày [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Bề dày
    lớp cán tráng[/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Cường lực
    kéo đứt [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Độ chịu tải
    cho phép[/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot]mm [/FONT]
    [FONT=&quot]inch [/FONT]
    [FONT=&quot]mm [/FONT]
    [FONT=&quot]inch [/FONT]
    [FONT=&quot]Kn/m-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]1b/in-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]Kn/m-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]1b/in-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 150 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.60 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.030[/FONT]
    [FONT=&quot]1.20[/FONT]
    [FONT=&quot]0.047[/FONT]
    [FONT=&quot]160[/FONT]
    [FONT=&quot]899[/FONT]
    [FONT=&quot]16.0[/FONT]
    [FONT=&quot]90[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 200 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.70 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.077[/FONT]
    [FONT=&quot]1.30[/FONT]
    [FONT=&quot]0.051[/FONT]
    [FONT=&quot]200[/FONT]
    [FONT=&quot]1124[/FONT]
    [FONT=&quot]20.0[/FONT]
    [FONT=&quot]112[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 250 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.85 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.041[/FONT]
    [FONT=&quot]1.45[/FONT]
    [FONT=&quot]0.057[/FONT]
    [FONT=&quot]250[/FONT]
    [FONT=&quot]1404[/FONT]
    [FONT=&quot]25.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]140[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 300 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.00 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.045[/FONT]
    [FONT=&quot]1.70[/FONT]
    [FONT=&quot]0.067[/FONT]
    [FONT=&quot]300[/FONT]
    [FONT=&quot]1685[/FONT]
    [FONT=&quot]30.0[/FONT]
    [FONT=&quot]169[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 350 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.15 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.050[/FONT]
    [FONT=&quot]1.85[/FONT]
    [FONT=&quot]0.073[/FONT]
    [FONT=&quot]350[/FONT]
    [FONT=&quot]1966[/FONT]
    [FONT=&quot]35.0[/FONT]
    [FONT=&quot]197[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 400 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.30[/FONT]
    [FONT=&quot]0.061[/FONT]
    [FONT=&quot]2.00[/FONT]
    [FONT=&quot]0.079[/FONT]
    [FONT=&quot]400[/FONT]
    [FONT=&quot]2247[/FONT]
    [FONT=&quot]40.0[/FONT]
    [FONT=&quot]225[/FONT]
    [FONT=&quot]
    Hiện băng tải SRC đã được sử dụng tại nhiều ngành khác nhau: ngành khai thác than, khai thác đá, ngành sản xuất xi măng, mía đường, chè, may mặc, ...

    2- Phụ tùng cao su kỹ thuật:
    Sản xuất theo tiêu chuẩn: ΓOCT 14896 - 74; JIS C 201 - 96; TCVN.
    Chủng loại sản phẩm:
    - Phớt, gioăng các loại (chịu dầu, nhiệt, chịu mài mòn, ...): các loại gioăng phớt thuỷ lực; các gioăng lò hấp, ủ, sấy (nhiệt độ tối đa 3950C); các loại gioăng thực phẩm (đặc biệt là tất cả các loại gioăng dùng trong sản xuất bia); gioăng các loại van nước dùng trong thuỷ lợi (đường kính không giới hạn).
    - Tấm cao su trải sàn, tấm chống tích điện và tấm cách điện.
    - Các loại cao su đệm cầu (tấm đệm, khe co gián, ...); cao su chèn bêtông, cao su thuỷ lợi, thuỷ điện (chữ P, cao su cửa xả, cửa thăm, ...)
    - Cao su đệm giảm chấn các loại dùng trong ô tô, xe máy, thiết bị chịu tải trọng động (sàng rung, thiết bị nâng chuyển, ...).
    - Các loại thùng, bể mềm bằng cao su dùng để chứa nước, xăng dầu, hoá chất, ...
    - Các loại cao su màng mỏng có cốt vải và chi tiết cao su kỹ thuật khác.
    Các sản phẩm được sản xuất trên hệ thống máy ép thuỷ lực, có thiết bị điều chỉnh nhiệt độ và thời gian lưu hoá. Sản phẩm có khả năng chịu xăng, dầu, mỡ, hoá chất, chịu mài mòn, nhiệt độ và chống cháy lan.

    3- Ống cao su:
    Sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN 2227 - 77, ISO - DIN 1436 - 85 và SAE 100 bằng thiết bị nhập ngoại đồng bộ.
    Quy cách sản phẩm:[/FONT]

    [FONT=&quot]TT [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Chủng loại ống sản xuất [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Фlỗ
    (mm) [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Plv max
    (at) [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Chiều dài
    (m) [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]1 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống dẫn khí nén[/FONT]
    [FONT=&quot]5 ÷ 100 [/FONT]
    [FONT=&quot]100 ÷ 8 [/FONT]
    [FONT=&quot]10 ÷ 60 [/FONT]
    [FONT=&quot]2 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống dẫn nước (hút, đẩy) [/FONT]
    [FONT=&quot]5 ÷ 400 [/FONT]
    [FONT=&quot]30 ÷ 6 [/FONT]
    [FONT=&quot]4 ÷ 60 [/FONT]
    [FONT=&quot]3 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống dẫn xăng dầu (hút đẩy) [/FONT]
    [FONT=&quot]2,8 ÷ 150 [/FONT]
    [FONT=&quot]100 ÷ 8 [/FONT]
    [FONT=&quot]5 ÷ 60 [/FONT]
    [FONT=&quot]4 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống nối mềm (con sùng) tàu nạo vét sông biển [/FONT]
    [FONT=&quot]300 ÷ 800 [/FONT]
    [FONT=&quot]4 ÷ 15 [/FONT]
    [FONT=&quot]1 ÷ 5 [/FONT]
    [FONT=&quot]5 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống cao su thực phẩm các loại [/FONT]
    [FONT=&quot]≤ 60 [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]≤ 12 [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Theo y/c [/FONT]
    [FONT=&quot]6 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống dẫn xăng dầu nổi trên sông, biển [/FONT]
    [FONT=&quot]150 ÷ 450 [/FONT]
    [FONT=&quot]Theo yêu cầu [/FONT]
    [FONT=&quot]7 [/FONT]
    [FONT=&quot]Bọc bảo vệ, bọc cách nhiệt đường ống dẫn xăng, dầu [/FONT]
    [FONT=&quot]219 ÷ 760 [/FONT]
    [FONT=&quot]Theo yêu cầu [/FONT]
    [FONT=&quot]8 [/FONT]
    [FONT=&quot]Các loại ống chịu nhiệt, chịu mài mòn, chịu axít, bazo, muối, hoá chất, ... [/FONT]
    [FONT=&quot]Theo yêu cầu [/FONT]
    [FONT=&quot]
    4- Đệm chống va tàu và trục lô cao su:
    Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM D2240; D412; D865; JIS G 4303; JIS G 3101; TCVN.
    Quy cách sản phẩm:
    - Đệm va cầu cảng: Loại ống trụ Ф300 x 2000 ÷ Ф1200 x 3000.
    Loại L, V, HA, ... chiều cao (H): từ 150 ÷ 1000 mm.
    - Đệm tựa tàu: Loại xốp và khí Type A, Type B: Ф1200 x 2000 ÷ Ф3500 x 7000. Sản phẩm có độ bền cơ lý cao, phản lực (RF) từ 80T ÷ 395T, chịu môi trường làm việc sông, biển, chịu khí hậu nhiệt đới.
    - Trục lô cao su (Rulô): Từ Ф50 ÷ Ф1500, cao su chịu mài mòn, chịu lực nén cao, chịu hoá chất, ... Rulô cao su các loại trơn, rãnh khía (bao gồm cả chế tạo mới và bọc lại phần cao su hỏng).[/FONT]
  2. vha102

    vha102 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 24, 2010
    Likes Received:
    0
    [FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT]
    SẢN PHẨM CAO SU KỸ THUẬT

    [FONT=&quot]Của Công ty cổ phần Cao su Sao Vàng[/FONT]
    [FONT=&quot]1- Băng tải cao su:

    Sản xuất theo tiêu chuẩn:[/FONT]
    [FONT=&quot] ISO 251 : 1987 (E), ISO 283 : 1990 (E); JIS K6322 : 1998 trên hệ thống thiết bị nhập ngoại đồng bộ.
    - Cao su bề mặt có đủ khả năng chịu mài mòn, va đập, nhiệt độ và môi trường hoá chất.
    - Cốt chịu lực: bằng bạt tổng hợp EP, NN nhập ngoại.
    Quy cách sản phẩm: (Băng tải thẳng và băng tải nối tròn)
    Khổ rộng: từ 300mm đến 1500mm.
    Chiều dày: từ 3mm đén 30mm.
    Số lớp cốt chịu lực: từ 1 lớp đến 12 lớp.
    Chiều dài: 100m/cuộn hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
    Tải trọng: Theo yêu cầu của khách hàng.

    Thông số kỹ thuật băng tải SRC "EP":[/FONT]

    [FONT=&quot]Quy cách [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Bề dày [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Bề dày
    lớp cán tráng [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Cường lực
    kéo đứt [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Độ chịu tải
    cho phép[/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot]mm [/FONT]
    [FONT=&quot]inch [/FONT]
    [FONT=&quot]mm [/FONT]
    [FONT=&quot]inch [/FONT]
    [FONT=&quot]Kn/m-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]1b/in-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]Kn/m-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]1b/in-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 100 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.40 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.016 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.00 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.039 [/FONT]
    [FONT=&quot]100 [/FONT]
    [FONT=&quot]571 [/FONT]
    [FONT=&quot]10.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]57 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 125 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.50 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.020 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.10 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.043 [/FONT]
    [FONT=&quot]125 [/FONT]
    [FONT=&quot]714 [/FONT]
    [FONT=&quot]12.5 [/FONT]
    [FONT=&quot]71 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 135 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.55 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.022 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.15 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.045 [/FONT]
    [FONT=&quot]135 [/FONT]
    [FONT=&quot]758 [/FONT]
    [FONT=&quot]13.5 [/FONT]
    [FONT=&quot]76 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 160 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.60 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.024 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.20 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.047 [/FONT]
    [FONT=&quot]160 [/FONT]
    [FONT=&quot]914 [/FONT]
    [FONT=&quot]16.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]91 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 200 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.70 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.028 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.30 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.051 [/FONT]
    [FONT=&quot]200 [/FONT]
    [FONT=&quot]1142 [/FONT]
    [FONT=&quot]20.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]114 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 250 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.85 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.033 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.45 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.057 [/FONT]
    [FONT=&quot]250 [/FONT]
    [FONT=&quot]1428 [/FONT]
    [FONT=&quot]25.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]143 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 300 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.00 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.039 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.70 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.067 [/FONT]
    [FONT=&quot]315 [/FONT]
    [FONT=&quot]1770 [/FONT]
    [FONT=&quot]31.5 [/FONT]
    [FONT=&quot]177 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 350 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.15 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.045 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.85 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.073 [/FONT]
    [FONT=&quot]350 [/FONT]
    [FONT=&quot]2002 [/FONT]
    [FONT=&quot]35.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]200 [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 400 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.30 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.051 [/FONT]
    [FONT=&quot]2.00 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.079 [/FONT]
    [FONT=&quot]400 [/FONT]
    [FONT=&quot]2288 [/FONT]
    [FONT=&quot]40.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]228 [/FONT]
    [FONT=&quot]Thông số kỹ thuật băng tải SRC "NN":[/FONT][FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot]Quy cách [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Bề dày [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Bề dày
    lớp cán tráng[/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Cường lực
    kéo đứt [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Độ chịu tải
    cho phép[/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot]mm [/FONT]
    [FONT=&quot]inch [/FONT]
    [FONT=&quot]mm [/FONT]
    [FONT=&quot]inch [/FONT]
    [FONT=&quot]Kn/m-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]1b/in-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]Kn/m-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]1b/in-lớp [/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 150 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.60 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.030[/FONT]
    [FONT=&quot]1.20[/FONT]
    [FONT=&quot]0.047[/FONT]
    [FONT=&quot]160[/FONT]
    [FONT=&quot]899[/FONT]
    [FONT=&quot]16.0[/FONT]
    [FONT=&quot]90[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 200 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.70 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.077[/FONT]
    [FONT=&quot]1.30[/FONT]
    [FONT=&quot]0.051[/FONT]
    [FONT=&quot]200[/FONT]
    [FONT=&quot]1124[/FONT]
    [FONT=&quot]20.0[/FONT]
    [FONT=&quot]112[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 250 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.85 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.041[/FONT]
    [FONT=&quot]1.45[/FONT]
    [FONT=&quot]0.057[/FONT]
    [FONT=&quot]250[/FONT]
    [FONT=&quot]1404[/FONT]
    [FONT=&quot]25.0 [/FONT]
    [FONT=&quot]140[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 300 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.00 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.045[/FONT]
    [FONT=&quot]1.70[/FONT]
    [FONT=&quot]0.067[/FONT]
    [FONT=&quot]300[/FONT]
    [FONT=&quot]1685[/FONT]
    [FONT=&quot]30.0[/FONT]
    [FONT=&quot]169[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 350 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.15 [/FONT]
    [FONT=&quot]0.050[/FONT]
    [FONT=&quot]1.85[/FONT]
    [FONT=&quot]0.073[/FONT]
    [FONT=&quot]350[/FONT]
    [FONT=&quot]1966[/FONT]
    [FONT=&quot]35.0[/FONT]
    [FONT=&quot]197[/FONT]
    [FONT=&quot]EP - 400 [/FONT]
    [FONT=&quot]1.30[/FONT]
    [FONT=&quot]0.061[/FONT]
    [FONT=&quot]2.00[/FONT]
    [FONT=&quot]0.079[/FONT]
    [FONT=&quot]400[/FONT]
    [FONT=&quot]2247[/FONT]
    [FONT=&quot]40.0[/FONT]
    [FONT=&quot]225[/FONT]
    [FONT=&quot]
    Hiện băng tải SRC đã được sử dụng tại nhiều ngành khác nhau: ngành khai thác than, khai thác đá, ngành sản xuất xi măng, mía đường, chè, may mặc, ...

    2- Phụ tùng cao su kỹ thuật:
    Sản xuất theo tiêu chuẩn: ΓOCT 14896 - 74; JIS C 201 - 96; TCVN.
    Chủng loại sản phẩm:
    - Phớt, gioăng các loại (chịu dầu, nhiệt, chịu mài mòn, ...): các loại gioăng phớt thuỷ lực; các gioăng lò hấp, ủ, sấy (nhiệt độ tối đa 3950C); các loại gioăng thực phẩm (đặc biệt là tất cả các loại gioăng dùng trong sản xuất bia); gioăng các loại van nước dùng trong thuỷ lợi (đường kính không giới hạn).
    - Tấm cao su trải sàn, tấm chống tích điện và tấm cách điện.
    - Các loại cao su đệm cầu (tấm đệm, khe co gián, ...); cao su chèn bêtông, cao su thuỷ lợi, thuỷ điện (chữ P, cao su cửa xả, cửa thăm, ...)
    - Cao su đệm giảm chấn các loại dùng trong ô tô, xe máy, thiết bị chịu tải trọng động (sàng rung, thiết bị nâng chuyển, ...).
    - Các loại thùng, bể mềm bằng cao su dùng để chứa nước, xăng dầu, hoá chất, ...
    - Các loại cao su màng mỏng có cốt vải và chi tiết cao su kỹ thuật khác.
    Các sản phẩm được sản xuất trên hệ thống máy ép thuỷ lực, có thiết bị điều chỉnh nhiệt độ và thời gian lưu hoá. Sản phẩm có khả năng chịu xăng, dầu, mỡ, hoá chất, chịu mài mòn, nhiệt độ và chống cháy lan.

    3- Ống cao su:
    Sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN 2227 - 77, ISO - DIN 1436 - 85 và SAE 100 bằng thiết bị nhập ngoại đồng bộ.
    Quy cách sản phẩm:[/FONT]

    [FONT=&quot]TT [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Chủng loại ống sản xuất [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Фlỗ
    (mm) [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Plv max
    (at) [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Chiều dài
    (m) [/FONT]
    [FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]1 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống dẫn khí nén[/FONT]
    [FONT=&quot]5 ÷ 100 [/FONT]
    [FONT=&quot]100 ÷ 8 [/FONT]
    [FONT=&quot]10 ÷ 60 [/FONT]
    [FONT=&quot]2 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống dẫn nước (hút, đẩy) [/FONT]
    [FONT=&quot]5 ÷ 400 [/FONT]
    [FONT=&quot]30 ÷ 6 [/FONT]
    [FONT=&quot]4 ÷ 60 [/FONT]
    [FONT=&quot]3 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống dẫn xăng dầu (hút đẩy) [/FONT]
    [FONT=&quot]2,8 ÷ 150 [/FONT]
    [FONT=&quot]100 ÷ 8 [/FONT]
    [FONT=&quot]5 ÷ 60 [/FONT]
    [FONT=&quot]4 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống nối mềm (con sùng) tàu nạo vét sông biển [/FONT]
    [FONT=&quot]300 ÷ 800 [/FONT]
    [FONT=&quot]4 ÷ 15 [/FONT]
    [FONT=&quot]1 ÷ 5 [/FONT]
    [FONT=&quot]5 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống cao su thực phẩm các loại [/FONT]
    [FONT=&quot]≤ 60 [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]≤ 12 [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot]Theo y/c [/FONT]
    [FONT=&quot]6 [/FONT]
    [FONT=&quot]Ống dẫn xăng dầu nổi trên sông, biển [/FONT]
    [FONT=&quot]150 ÷ 450 [/FONT]
    [FONT=&quot]Theo yêu cầu [/FONT]
    [FONT=&quot]7 [/FONT]
    [FONT=&quot]Bọc bảo vệ, bọc cách nhiệt đường ống dẫn xăng, dầu [/FONT]
    [FONT=&quot]219 ÷ 760 [/FONT]
    [FONT=&quot]Theo yêu cầu [/FONT]
    [FONT=&quot]8 [/FONT]
    [FONT=&quot]Các loại ống chịu nhiệt, chịu mài mòn, chịu axít, bazo, muối, hoá chất, ... [/FONT]
    [FONT=&quot]Theo yêu cầu [/FONT]
    [FONT=&quot]
    4- Đệm chống va tàu và trục lô cao su:
    Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM D2240; D412; D865; JIS G 4303; JIS G 3101; TCVN.
    Quy cách sản phẩm:
    - Đệm va cầu cảng: Loại ống trụ Ф300 x 2000 ÷ Ф1200 x 3000.
    Loại L, V, HA, ... chiều cao (H): từ 150 ÷ 1000 mm.
    - Đệm tựa tàu: Loại xốp và khí Type A, Type B: Ф1200 x 2000 ÷ Ф3500 x 7000. Sản phẩm có độ bền cơ lý cao, phản lực (RF) từ 80T ÷ 395T, chịu môi trường làm việc sông, biển, chịu khí hậu nhiệt đới.
    - Trục lô cao su (Rulô): Từ Ф50 ÷ Ф1500, cao su chịu mài mòn, chịu lực nén cao, chịu hoá chất, ... Rulô cao su các loại trơn, rãnh khía (bao gồm cả chế tạo mới và bọc lại phần cao su hỏng).[/FONT]

    [FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT]
  3. H3H

    H3H Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Mar 30, 2006
    Likes Received:
    3
    Công ty hàng đầu, thương hiệu nổi tiếng, sản phẩm độc quyền (lốp máy bay) + mảnh đất vàng -->vứt đấy khỏi phải nghĩ. [r2)]
  4. vha102

    vha102 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 24, 2010
    Likes Received:
    0
    [r2)][r2)][r2)][r2)][r2)]


    [r2)][r2)][r2)][r2)][r2)][r2)]


    SRC sắp ra hàng loạt tin khủng về những dây truyền mới.


    SRC đã đầu tư 600 tỷ để mua máy móc và xây dựng nhà xưỏng mới.



    Ôm dài hạn, quá ngon
  5. vha102

    vha102 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 24, 2010
    Likes Received:
    0
    các bác hãy nhớ
    Hôm nay rung lắc là cơ hội để mua giá rẻ
  6. vha102

    vha102 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 24, 2010
    Likes Received:
    0
    Trong dự án xây dựng nhà máy mới có dây truyền sản xuất lốp sử dụng công nghệ hiện đại cho ra sản phẩm tốt nhất trên thị trường hiện nay.

    SRC đang sản xuất loại lốp chất lượng cao sử dụng công nghệ hiện đại mang thương hiệu LEOPARD ( hình biểu tượng con báo )
    Đây là dòng sản phẩm đang được sản xuất với quy mô nhỏ ( chuyên cung cấp cho các nhà máy lắp ráp xe máy và đã được bán ra ngoài thị trường ). Chất lượng sản phẩm cao, giá bán cao hơn giá của một số sản phẩm truyền thống 15%. Tuy nhiên giá thành sản xuất lại không cao hơn. Sản phẩm sản xuất ra đến đâu hết đến đấy. (Dòng sản phẩm này khách hàng có thể vào lốp bằng tay - không cần dùng móc lốp )
    Với việc nhập dây chuyền công nghệ mới này ngoài việc nâng cao doanh thu cho nhà máy,còn giúp nhà máy có được những khoản lợi nhuận lớn , và tạo gia được ưu thế cạnh tranh so với các đối thủ.

    SRC càng ôm dài hạn càng thấy ngon
  7. vha102

    vha102 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 24, 2010
    Likes Received:
    0
    sao topic nay f319 k up lên nhỉ?????
  8. MeganFox

    MeganFox Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Jan 7, 2010
    Likes Received:
    0
    Em này đầu tư giá trị đc!
  9. vha102

    vha102 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 24, 2010
    Likes Received:
    0
    nhìn giao dịch mấy phiên vừ rùi các bác thấy gì không/


    src hết hang trôi ổi rùi
    các bbs đã ôm hết rùi thì phải.

    không ai bán.

    hãy nhìn hhc khi giao dịch qung giá 23 cũng như vậy.


    hhc vẫn chưa ra tin nhé. mới giò gỉ tin thôi.


    src khả năn sẽ ra tin trong quý 3[r2)][r2)][r2)][r2)][r2)][r2)]
  10. thenguyen1982

    thenguyen1982 Thành viên mới

    Joined:
    May 18, 2010
    Likes Received:
    0
    [r2)]he... he nhập được thêm 1 ít giá bèo. Chuẩn bị up nào :-bd:-bd
Thread Status:
Not open for further replies.

Share This Page