1. THÔNG BÁO VỀ VIỆC TUÂN THỦ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT KHI THAM GIA DIỄN ĐÀN

    Đề nghị toàn thể thành viên diễn đàn nghiêm túc tuân thủ Luật Chứng khoán, các quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, đồng thời tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến an ninh mạng, giao dịch điện tử và trách nhiệm cá nhân khi đăng tải, chia sẻ thông tin trên môi trường mạng, bao gồm các quy định tại Nghị định 174/2026/NĐ-CP. xem thêm

Trực tiếp giá Vàng...!

Chủ đề trong 'Thị trường chứng khoán' bởi tcthang2282, 19/11/2010.

Có 1437 người đang online, trong đó có 21 thành viên. 02:19 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. Có 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
Chủ đề này đã có 1520 lượt đọc và 23 bài trả lời
  1. linkiu

    linkiu Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    13/08/2007
    Đã được thích:
    4
    vàng thế giới có vẻ đang xuống kìa. 1358.5 rồi
  2. saokhongchet

    saokhongchet Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    06/09/2010
    Đã được thích:
    0
    diễn biến cho thấy giá vàng không tăng mạnh đâu
    ham hố sẽ mang hoạ
    giá vàng trong nước hiện cao hơn giá vàng TG > 1tr
  3. Dancewithwolves

    Dancewithwolves Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    05/08/2010
    Đã được thích:
    1.890
    mua đi, vàng sóng này lên 1380 :D
  4. Goldsnake

    Goldsnake Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    27/12/2008
    Đã được thích:
    0
    SG không biến động, usd tự do không biến động, mà sao SJC cứ nhảy cà tưng thế nhỉ. Mà biên độ giá bán ra mua vào là không lớn.

    Lạ quá ha.
    [​IMG]
  5. tcthang2282

    tcthang2282 Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    24/06/2008
    Đã được thích:
    20
    Vàng SJC 99.99 trong nước (mua/bán)Giá vàng thế giới (bid/ask)Chứng khoán MỹChứng khoán châu Âu - ÁSJC TPHCM36,000,000/36,200,000 Vàng TG1358.2$/ 1358.9$ Dow jones11,181.2 (173.3) 1.55% FTSE 1005,768.7 (+76.15) SJC Hà Nội36,000,000/36,220,000 (Quy đổi)31,937,000/31,949,000 S&P5001,196.69 (18.1) 1.51% DAX6,832.11 (+132.04) SJC tự do36,050,000/36,400,000 EUR/USD1.3638/ 1.3641 Nasdaq2,514.40 (38.39) 1.53% CAC3,867.9 (+75.62) SJC EXIMBANK36,000,000/36,250,000 GBP/USD1.6032/ 1.6036 USD index78.61 (+0.03) NIKKEI10,074.5 (+"60.92) SJC SACOMBANK35,850,000/36,250,000 USD/JPY83.468/ 83.498 Chứng khoán Việt NamHANGSENG23,584.6 (-52.75) SJC ACB35,950,000/36,300,000 AUD/USD0.9879/ 0.9883 VN index429.88 / -0.84 (-0.20%) ASX4,650.70 (+10.50) SJC BTMC36,000,000/36,400,000 USD/CAD1.0194/ 1.0199 HNX index100.35 / -0.24 (-0.24%) Vàng thương hiệu khácUSD/CHF0.9955/ 0.9959 USD/VND19,495/19,495/19,500 Rồng TLong36,000,000/36,400,000 Bạc27.330$/ 27.380$ Thần Tài SBJ35,860,000/36,240,000 Dầu thô82.03/82.08
  6. tcthang2282

    tcthang2282 Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    24/06/2008
    Đã được thích:
    20
    Vàng SJC 99.99 trong nước (mua/bán)Giá vàng thế giới (bid/ask)Chứng khoán MỹChứng khoán châu Âu - ÁSJC TPHCM35,800,000/36,050,000 Vàng TG1358.3$/ 1359.0$ Dow jones11,181.2 (173.3) 1.55% FTSE 1005,768.7 (+76.15) SJC Hà Nội35,800,000/36,070,000 (Quy đổi)31,948,000/31,959,000 S&P5001,196.69 (18.1) 1.51% DAX6,832.11 (+132.04) SJC tự do35,550,000/36,050,000 EUR/USD1.3640/ 1.3643 Nasdaq2,514.40 (38.39) 1.53% CAC3,867.9 (+75.62) SJC EXIMBANK35,800,000/36,150,000 GBP/USD1.6030/ 1.6034 USD index78.58 (-0.00) NIKKEI10,074.5 (+"60.92) SJC SACOMBANK35,850,000/36,250,000 USD/JPY83.469/ 83.499 Chứng khoán Việt NamHANGSENG23,584.6 (-52.75) SJC ACB35,950,000/36,300,000 AUD/USD0.9884/ 0.9888 VN index430.23 / -0.49 (-0.11%) ASX4,650.70 (+10.50) SJC BTMC36,000,000/36,400,000 USD/CAD1.0195/ 1.0200 HNX index100.32 / -0.27 (-0.27%) Vàng thương hiệu khácUSD/CHF0.9956/ 0.9960 USD/VND19,495/19,495/19,500 Rồng TLong36,000,000/36,400,000 Bạc27.340$/ 27.390$ Thần Tài SBJ35,860,000/36,240,000 Dầu thô82.06/82.11
  7. tcthang2282

    tcthang2282 Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    24/06/2008
    Đã được thích:
    20
    Vàng SJC 99.99 trong nước (mua/bán)Giá vàng thế giới (bid/ask)Chứng khoán MỹChứng khoán châu Âu - ÁSJC TPHCM35,700,000/36,000,000 Vàng TG1358.4$/ 1359.1$ Dow jones11,181.2 (173.3) 1.55% FTSE 1005,768.7 (+76.15) SJC Hà Nội35,700,000/36,020,000 (Quy đổi)31,939,000/31,951,000 S&P5001,196.69 (18.1) 1.51% DAX6,832.11 (+132.04) SJC tự do35,600,000/36,050,000 EUR/USD1.3638/ 1.3641 Nasdaq2,514.40 (38.39) 1.53% CAC3,867.9 (+75.62) SJC EXIMBANK35,500,000/35,900,000 GBP/USD1.6028/ 1.6032 USD index78.58 (-0.00) NIKKEI10,074.5 (+"60.92) SJC SACOMBANK35,900,000/36,200,000 USD/JPY83.480/ 83.510 Chứng khoán Việt NamHANGSENG23,617.9 (-19.40) SJC ACB35,900,000/36,250,000 AUD/USD0.9884/ 0.9888 VN index430.80 / 0.08 (0.02%) ASX4,646.00 (+5.80) SJC BTMC36,000,000/36,400,000 USD/CAD1.0195/ 1.0200 HNX index100.44 / -0.15 (-0.15%) Vàng thương hiệu khácUSD/CHF0.9965/ 0.9969 USD/VND19,495/19,495/19,500 Rồng TLong36,000,000/36,400,000 Bạc27.280$/ 27.330$ Thần Tài SBJ35,990,000/36,190,000 Dầu thô82.02/82.07
  8. kiwiours

    kiwiours Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    21/07/2010
    Đã được thích:
    18
    Giá bán còn 35.9 thôi. Đập bỏ mịa chúng nó đi, làm giá à
  9. MrBegin

    MrBegin Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    25/05/2010
    Đã được thích:
    0
  10. tcthang2282

    tcthang2282 Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    24/06/2008
    Đã được thích:
    20
    Vàng SJC 99.99 trong nước (mua/bán)Giá vàng thế giới (bid/ask)Chứng khoán MỹChứng khoán châu Âu - ÁSJC TPHCM35,200,000/35,600,000 Vàng TG1355.3$/ 1356.0$ Dow jones11,181.2 (173.3) 1.55% FTSE 1005,768.7 (+76.15) SJC Hà Nội35,200,000/35,620,000 (Quy đổi)31,855,000/31,867,000 S&P5001,196.69 (18.1) 1.51% DAX6,832.11 (+132.04) SJC tự do35,200,000/35,700,000 EUR/USD1.3629/ 1.3632 Nasdaq2,514.40 (38.39) 1.53% CAC3,867.9 (+75.62) SJC EXIMBANK35,200,000/35,700,000 GBP/USD1.6020/ 1.6024 USD index78.60 (+0.02) NIKKEI10,074.5 (+"60.92) SJC SACOMBANK35,400,000/35,900,000 USD/JPY83.465/ 83.495 Chứng khoán Việt NamHANGSENG23,553.1 (-84.25) SJC ACB35,450,000/35,850,000 AUD/USD0.9871/ 0.9875 VN index430.81 / 0.09 (0.02%) ASX4,636.20 (-4.00) SJC BTMC35,000,000/35,600,000 USD/CAD1.0201/ 1.0206 HNX index100.06 / -0.53 (-0.53%) Vàng thương hiệu khácUSD/CHF0.9960/ 0.9964 USD/VND19,495/19,495/19,500 Rồng TLong35,000,000/35,600,000 Bạc27.120$/ 27.170$ Thần Tài SBJ35,410,000/35,710,000 Dầu thô81.77/81.82

Chia sẻ trang này